Description
Mẫu áo thun đồng phục cty màu trắng năng động lan tỏa tinh thần tươi mới, trẻ trung nhờ sự kết hợp hài hòa giữa nền áo trắng tinh khôi cùng hai gam màu xanh lá và vàng rực rỡ. Điểm nhấn nổi bật của trang phục là dải họa tiết vòng cung màu vàng viền xanh uốn lượn bên sườn, tạo hiệu ứng thị giác thon gọn và mang đậm phong cách thể thao hiện đại. Thiết kế polo cổ bẻ chuẩn chỉnh, vừa vặn tôn dáng, cực kỳ ăn ý khi phối cùng chân váy xếp ly xòe hay quần short sáng màu, giúp nhân viên luôn tự tin trong cả công việc văn phòng lẫn các hoạt động ngoài trời.
Chất liệu thun cá sấu poly mang đến độ bền bỉ vượt trội với bề mặt dệt dặn dặn, khả năng giữ màu cực tốt và hạn chế tối đa nếp nhăn sau nhiều giờ cử động liên tục. Cấu trúc sợi vải thoáng khí kết hợp độ co giãn linh hoạt giúp thoát ẩm nhanh chóng, mang lại cảm giác dễ chịu suốt ngày dài bận rộn. Chi tiết bo cổ dệt kiểu cao cấp với sắc xanh lá đậm được hoàn thiện đanh chắc, có độ đàn hồi chuẩn mực giúp viền cổ giữ nếp phẳng phiu, đứng form tự nhiên và không lo cong vênh hay bai nhão sau các chu kỳ giặt tẩy thường xuyên.
Biểu trưng logo nhận diện thương hiệu trên ngực áo được gia công tỉ mỉ bằng công nghệ in PET chuyển nhiệt hiện đại, mang đến đường nét sắc sảo, màu sắc chuẩn xác và độ bám dính chắc chắn trên bề mặt sợi. Được thiết kế và may đo bài bản bởi xưởng may Đồng Phục GLU, mẫu áo thun này là sự cân bằng tuyệt vời giữa tính tiện dụng và yếu tố thời trang thanh lịch, góp phần xây dựng diện mạo tập thể đồng bộ, năng động và tạo ấn tượng cởi mở, chuyên nghiệp trong mắt đối tác cùng khách hàng.

Bộ sưu tập áo thun, áo phông đồng phục cao cấp
Bảng giá may áo đồng phục tại Đồng Phục Sài Gòn (Tham khảo)
| SỐ LƯỢNG | CÁ SẤU POLY | COTTON 4C 100% | COTTON 4C 65/35 | CÁ SẤU 65/35 | CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 | 120.000 | 160.000 | 130.000 | 135.000 | 155.000 |
| 20 – 30 | 110.000 | 150.000 | 120.000 | 125.000 | 145.000 |
| 40 – 50 | 100.000 | 140.000 | 110.000 | 115.000 | 135.000 |
| 60 – 70 | 95.000 | 135.000 | 105.000 | 110.000 | 130.000 |
| 80 – 120 | 90.000 | 130.000 | 100.000 | 105.000 | 125.000 |
| 130 – 200 | 85.000 | 125.000 | 95.000 | 100.000 | 120.000 |
| 300 – 400 | 80.000 | 120.000 | 90.000 | 95.000 | 115.000 |
| 500 – 600 | 75.000 | 115.000 | 85.000 | 90.000 | 110.000 |
Ghi chú:
- Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để nhận báo giá chính xác.
- Giá chưa bao gồm in thêu và có thể dao động 5%-20% tùy theo thị trường.
- Miễn phí thiết kế.
- Giá trên chưa bao gồm VAT.

Bảng thông số size áo nam nữ
Bảng size áo nam/unisex
| Size | Chiều cao (m) | Cân nặng (kg) (Mặc vừa) | Cân nặng (kg) (Mặc cho vận động, bê vác) |
| XS | <1.6 | 45 – 50 | <45 |
| S | <1.65 | 55 – 60 | <55 |
| M | <1.7 | 60 – 65 | <60 |
| L | <1.74 | 65 – 70 | <65 |
| XL | <1.78 | 70 – 75 | <70 |
| 2XL | <1.78 | 75 – 80 | <75 |
| 3XL | <1.82 | 80 – 85 | <80 |
| 4XL | <1.86 | 85 – 90 | <85 |
Bảng size áo nữ
| Size | Số đo ngực (cm) | Chiều cao (m) | Cân nặng (kg) (Mặc ôm sát) | Cân nặng (kg) (Mặc vừa) |
| XS | ≤80 | <1.5 | 38 – 40 | 35 – 38 |
| S | ≤84 | <1.6 | 45 – 49 | 40 – 45 |
| M | ≤88 | <1.65 | 52 – 56 | 49 – 52 |
| L | ≤92 | <1.65 | 56 – 60 | 52 – 56 |
| XL | ≤96 | <1.68 | 60 – 64 | 56 – 60 |
| 2XL | ≤100 | <1.7 | 62 – 66 | 58 – 62 |
| 3XL | ≤104 | <1.75 | 66 – 70 | 62 – 66 |

Ưu đãi hấp dẫn khi đặt hàng
✅ Hỗ trợ thiết kế miễn phí: Chỉnh sửa theo yêu cầu từ A đến Z, đảm bảo mẫu áo ưng ý nhất.
✅ Tư vấn tận tình: Giúp khách hàng chọn màu sắc, kiểu dáng, hình in, size áo phù hợp.
✅ Chiết khấu hấp dẫn: Giảm giá và chiết khấu cho các đơn hàng số lượng lớn.
✅ Giao hàng miễn phí toàn quốc: Áp dụng cho những đơn hàng có số lượng nhiều.
✅ Đổi trả linh hoạt: Hỗ trợ đổi mới 1-1 nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất.
✅ Quà tặng đặc biệt: Nhiều ưu đãi bất ngờ trong các dịp lễ, Tết và cuối năm.
✅ Bảo hành uy tín: Cam kết chất lượng, chính sách rõ ràng, đảm bảo độ bền sản phẩm.
Reviews
There are no reviews yet.